TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

walking stick

US/ˈwɔ.kiɳ.ˈstɪk/ giọng máy của trình duyệt

walking stick nghĩa là gậy, can, bọ que, ba toong.

Nghĩa của walking stick

Danh từ

  1. Gậy, can.
  2. Bọ que.

Dạng từ của walking stick

Số nhiềuwalking sticks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walking stick

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

walking stick nghĩa là gì?

walking stick (danh từ) nghĩa là gậy, can, bọ que, ba toong.

walking stick phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của walking stick: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.kiɳ.ˈstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.