TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wallah

UK/ˈwɑːlə/ US/ˈwɑːlə/ giọng máy của trình duyệt

wallah nghĩa là người làm, người làm công, người.

Nghĩa của wallah

Danh từ

  1. Anh-an Người làm, người làm công.
  2. Người.

Dạng từ của wallah

Số nhiềuwallahs

Câu hỏi thường gặp

wallah nghĩa là gì?

wallah (danh từ) nghĩa là người làm, người làm công, người.

wallah phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wallah: giọng Anh (UK) /ˈwɑːlə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑːlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.