waltz
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɒlts/
US/wɔlts/
giọng máy của trình duyệt
waltz nghĩa là điện nhảy vanxơ, cho điệu vanxơ, nhảy vanxơ, van.
Nghĩa của waltz
Danh từ
- Điện nhảy vanxơ.
- Âm nhạc Cho điệu vanxơ.
Nội động từ
- Nhảy vanxơ.
Dạng từ của waltz
| Số nhiều | waltzes |
| Ngôi thứ ba số ít | waltzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waltzing |
| Quá khứ phân từ | waltzed |
| Quá khứ | waltzed |
Họ từ của waltz
Câu hỏi thường gặp
waltz nghĩa là gì?
waltz (danh từ, nội động từ) nghĩa là điện nhảy vanxơ, cho điệu vanxơ, nhảy vanxơ, van.
waltz phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waltz: giọng Anh (UK) /wɒlts/, giọng Mỹ (US) /wɔlts/.