TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waltz

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɒlts/ US/wɔlts/ giọng máy của trình duyệt

waltz nghĩa là điện nhảy vanxơ, cho điệu vanxơ, nhảy vanxơ, van.

Nghĩa của waltz

Danh từ

  1. Điện nhảy vanxơ.
  2. Âm nhạc Cho điệu vanxơ.

Nội động từ

  1. Nhảy vanxơ.

Dạng từ của waltz

Số nhiềuwaltzes
Ngôi thứ ba số ítwaltzes
Hiện tại phân từ (-ing)waltzing
Quá khứ phân từwaltzed
Quá khứwaltzed

Họ từ của waltz

Câu hỏi thường gặp

waltz nghĩa là gì?

waltz (danh từ, nội động từ) nghĩa là điện nhảy vanxơ, cho điệu vanxơ, nhảy vanxơ, van.

waltz phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waltz: giọng Anh (UK) /wɒlts/, giọng Mỹ (US) /wɔlts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.