walrus
UK/ˈwɔːl.ɹəs/
US/ˈwɑl.ɹəs/
giọng máy của trình duyệt
walrus nghĩa là con moóc, moóc, voi biển.
Nghĩa của walrus
Danh từ
- Động vật học Con moóc.
Dạng từ của walrus
| Số nhiều | walruses |
| Ngôi thứ ba số ít | walruses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walrusing |
| Quá khứ phân từ | walrused |
| Quá khứ | walrused |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walrus
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với walrus
- a walrus moustache — Râu mép quặp xuống.
Câu hỏi thường gặp
walrus nghĩa là gì?
walrus (danh từ) nghĩa là con moóc, moóc, voi biển.
walrus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walrus: giọng Anh (UK) /ˈwɔːl.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑl.ɹəs/.