wamble
UK/ˈwɑm.bəl/
US/ˈwɑm.bəl/
giọng máy của trình duyệt
wamble nghĩa là bước đi không vững, lảo đảo, sự chóng mặt, sự loạng choạng.
Nghĩa của wamble
Danh từ
- Bước đi không vững, lảo đảo.
- Sự chóng mặt; sự loạng choạng.
- Cảm giác lợm giọng, buồn nôn.
Nội động từ
- Đi không vững, đi lảo đảo.
- Chóng mặt; loạng choạng.
- Cảm thấy lợm giọng, cảm thấy buồn nôn.
Dạng từ của wamble
| Số nhiều | wambles |
| Ngôi thứ ba số ít | wambles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wambling |
| Quá khứ phân từ | wambled |
| Quá khứ | wambled |
Câu hỏi thường gặp
wamble nghĩa là gì?
wamble (danh từ, nội động từ) nghĩa là bước đi không vững, lảo đảo, sự chóng mặt, sự loạng choạng.
wamble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wamble: giọng Anh (UK) /ˈwɑm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑm.bəl/.