TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wamble

UK/ˈwɑm.bəl/ US/ˈwɑm.bəl/ giọng máy của trình duyệt

wamble nghĩa là bước đi không vững, lảo đảo, sự chóng mặt, sự loạng choạng.

Nghĩa của wamble

Danh từ

  1. Bước đi không vững, lảo đảo.
  2. Sự chóng mặt; sự loạng choạng.
  3. Cảm giác lợm giọng, buồn nôn.

Nội động từ

  1. Đi không vững, đi lảo đảo.
  2. Chóng mặt; loạng choạng.
  3. Cảm thấy lợm giọng, cảm thấy buồn nôn.

Dạng từ của wamble

Số nhiềuwambles
Ngôi thứ ba số ítwambles
Hiện tại phân từ (-ing)wambling
Quá khứ phân từwambled
Quá khứwambled

Câu hỏi thường gặp

wamble nghĩa là gì?

wamble (danh từ, nội động từ) nghĩa là bước đi không vững, lảo đảo, sự chóng mặt, sự loạng choạng.

wamble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wamble: giọng Anh (UK) /ˈwɑm.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑm.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.