TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wampee

UK/wɒmˈpiː/ US/wɑmˈpiː/ giọng máy của trình duyệt

wampee nghĩa là cây hồng bì, hồng bì, quất hồng bì, quất hổng bì.

Nghĩa của wampee

Danh từ

  1. Thực vật học Cây hồng bì.

Dạng từ của wampee

Số nhiềuwampees

Câu hỏi thường gặp

wampee nghĩa là gì?

wampee (danh từ) nghĩa là cây hồng bì, hồng bì, quất hồng bì, quất hổng bì.

wampee phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wampee: giọng Anh (UK) /wɒmˈpiː/, giọng Mỹ (US) /wɑmˈpiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.