wampee
UK/wɒmˈpiː/
US/wɑmˈpiː/
giọng máy của trình duyệt
wampee nghĩa là cây hồng bì, hồng bì, quất hồng bì, quất hổng bì.
Nghĩa của wampee
Danh từ
- Thực vật học Cây hồng bì.
Dạng từ của wampee
| Số nhiều | wampees |
Câu hỏi thường gặp
wampee nghĩa là gì?
wampee (danh từ) nghĩa là cây hồng bì, hồng bì, quất hồng bì, quất hổng bì.
wampee phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wampee: giọng Anh (UK) /wɒmˈpiː/, giọng Mỹ (US) /wɑmˈpiː/.