Wang
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wæŋ/
US/wæŋ/
giọng máy của trình duyệt
Wang nghĩa là vương.
Nghĩa của Wang
Danh từ riêng
- Vương.
Câu ví dụ với Wang
- Mr. Wang came to Japan to study Japanese. Ông Wang đến Nhật Bản để học tiếng Nhật.
- My name is Wang. Tên tôi là Wang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
Wang nghĩa là gì?
Wang (danh từ riêng) nghĩa là vương.
Wang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của Wang: giọng Anh (UK) /wæŋ/, giọng Mỹ (US) /wæŋ/.