TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wane

UK/weɪn/ US/weɪn/ giọng máy của trình duyệt

wane nghĩa là sự khuyết, tuần trăng khuyết, sự tàn, lúc tàn.

Nghĩa của wane

Danh từ

  1. Thiên văn học Sự khuyết, tuần trăng khuyết.
    • moon on the wanetrăng khuyết
  2. Nghĩa bóng Sự tàn; lúc tàn, lúc xế, lúc hết thời.
    • to be on the wanekhuyết, xế (trăng); về già (người), tàn tạ (sắc đẹp); lu mờ (tiếng tăm)
    • night is on the waneđêm sắp tàn
    • his star is on the wanehắn ta hết thời

Nội động từ

  1. Khuyết, xế (trăng).
  2. Nghĩa bóng Giảm, suy yếu, tàn tạ.
    • strength is waningsức lực suy yếu

Dạng từ của wane

Số nhiềuwanes
Ngôi thứ ba số ítwanes
Hiện tại phân từ (-ing)waning
Quá khứ phân từwaned
Quá khứwaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wane

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wane nghĩa là gì?

wane (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự khuyết, tuần trăng khuyết, sự tàn, lúc tàn.

wane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wane: giọng Anh (UK) /weɪn/, giọng Mỹ (US) /weɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.