TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wanting

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒntɪŋ/ US/ˈwɑntɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

wanting nghĩa là thiếu, không có, ngu, đần.

Nghĩa của wanting

Tính từ

  1. + in Thiếu, không có.
    • wanting in energythiếu nghị lực
    • wanting in couragethiếu can đảm
  2. Thông tục Ngu, đần.

Giới từ

  1. Thiếu, không có.
    • wanting energy, nothing can be donethiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
    • that makes two dozen eggs wanting onenhư thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng

Dạng từ của wanting

So sánh hơnmore wanting
So sánh nhấtmost wanting
Số nhiềuwantings

Câu hỏi thường gặp

wanting nghĩa là gì?

wanting (tính từ, giới từ) nghĩa là thiếu, không có, ngu, đần.

wanting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wanting: giọng Anh (UK) /ˈwɒntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑntɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.