wanting
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒntɪŋ/
US/ˈwɑntɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
wanting nghĩa là thiếu, không có, ngu, đần.
Nghĩa của wanting
Tính từ
- + in Thiếu, không có.
- wanting in energythiếu nghị lực
- wanting in couragethiếu can đảm
- Thông tục Ngu, đần.
Giới từ
- Thiếu, không có.
- wanting energy, nothing can be donethiếu nghị lực thì chẳng làm được việc gì
- that makes two dozen eggs wanting onenhư thế là thiếu một quả đầy hai tá trứng
Dạng từ của wanting
| So sánh hơn | more wanting |
| So sánh nhất | most wanting |
| Số nhiều | wantings |
Câu hỏi thường gặp
wanting nghĩa là gì?
wanting (tính từ, giới từ) nghĩa là thiếu, không có, ngu, đần.
wanting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wanting: giọng Anh (UK) /ˈwɒntɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑntɪŋ/.