TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-cloud

US/ˈwɔr.ˈklɑʊd/ giọng máy của trình duyệt

war-cloud nghĩa là mây đen chiến tranh.

Nghĩa của war-cloud

Danh từ

  1. Mây đen chiến tranh; không khí bùng nổ chiến tranh.

Câu hỏi thường gặp

war-cloud nghĩa là gì?

war-cloud (danh từ) nghĩa là mây đen chiến tranh.

war-cloud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-cloud: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈklɑʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.