TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-baby

US/ˈwɔr.ˈbeɪ.bi/ giọng máy của trình duyệt

war-baby nghĩa là đứa con đẻ hoang.

Nghĩa của war-baby

Danh từ

  1. Đứa con đẻ trong chiến tranh.
  2. Đứa con đẻ hoang (với bố là quân nhân).

Dạng từ của war-baby

Số nhiềuwar babies

Câu hỏi thường gặp

war-baby nghĩa là gì?

war-baby (danh từ) nghĩa là đứa con đẻ hoang.

war-baby phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-baby: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈbeɪ.bi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.