TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war crime

UK/ˈwɔː kɹaɪm/ US/ˈwɔɹ kɹaɪm/ giọng máy của trình duyệt

war crime nghĩa là tội ác chiến tranh.

Nghĩa của war crime

Danh từ

  1. Tội ác chiến tranh.

Dạng từ của war crime

Số nhiềuwar crimes

Câu hỏi thường gặp

war crime nghĩa là gì?

war crime (danh từ) nghĩa là tội ác chiến tranh.

war crime phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war crime: giọng Anh (UK) /ˈwɔː kɹaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔɹ kɹaɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.