TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-cry

US/ˈwɔr.ˈkrɑɪ/ giọng máy của trình duyệt

war-cry nghĩa là tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong, khẩu lệnh, khẩu hiệu.

Nghĩa của war-cry

Danh từ

  1. Tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong.
  2. Khẩu lệnh, khẩu hiệu.

Dạng từ của war-cry

Số nhiềuwar cries

Câu hỏi thường gặp

war-cry nghĩa là gì?

war-cry (danh từ) nghĩa là tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong, khẩu lệnh, khẩu hiệu.

war-cry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-cry: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈkrɑɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.