war-cry
US/ˈwɔr.ˈkrɑɪ/
giọng máy của trình duyệt
war-cry nghĩa là tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong, khẩu lệnh, khẩu hiệu.
Nghĩa của war-cry
Danh từ
- Tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong.
- Khẩu lệnh, khẩu hiệu.
Dạng từ của war-cry
| Số nhiều | war cries |
Câu hỏi thường gặp
war-cry nghĩa là gì?
war-cry (danh từ) nghĩa là tiếng hô xung trận, tiếng hô xung phong, khẩu lệnh, khẩu hiệu.
war-cry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của war-cry: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈkrɑɪ/.