TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-dance

US/ˈwɔr.ˈdænts/ giọng máy của trình duyệt

war-dance nghĩa là vũ mừng chiến thắng.

Nghĩa của war-dance

Danh từ

  1. Vũ trước khi ra trận.
  2. Vũ mừng chiến thắng.
  3. Vũ diễn cảnh chiến tranh.

Dạng từ của war-dance

Số nhiềuwar dances

Câu hỏi thường gặp

war-dance nghĩa là gì?

war-dance (danh từ) nghĩa là vũ mừng chiến thắng.

war-dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-dance: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈdænts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.