TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-fever

US/ˈwɔr.ˈfi.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

war-fever nghĩa là bệnh cuồng chiến.

Nghĩa của war-fever

Danh từ

  1. Bệnh cuồng chiến.

Câu hỏi thường gặp

war-fever nghĩa là gì?

war-fever (danh từ) nghĩa là bệnh cuồng chiến.

war-fever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-fever: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈfi.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.