TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-game

US/ˈwɔr.ˈɡeɪm/ giọng máy của trình duyệt

war-game nghĩa là trò chơi chiến tranh, cuộc tập trận giả.

Nghĩa của war-game

Danh từ

  1. Trò chơi chiến tranh (dùng que gỗ làm quân di chuyển trên bản đồ).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc tập trận giả (giữa hai nhóm sĩ quan hoặc hai đơn vị).

Dạng từ của war-game

Số nhiềuwar games
Ngôi thứ ba số ítwar games
Hiện tại phân từ (-ing)war gaming
Quá khứ phân từwar gamed
Quá khứwar gamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với war-game

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

war-game nghĩa là gì?

war-game (danh từ) nghĩa là trò chơi chiến tranh, cuộc tập trận giả.

war-game phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-game: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈɡeɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.