TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-song

US/ˈwɔr.ˈsɔŋ/ giọng máy của trình duyệt

war-song nghĩa là bài hát xuất trận.

Nghĩa của war-song

Danh từ

  1. Bài hát xuất trận (của các bộ tộc).
  2. Bài ca về đề tài quân sự.

Câu hỏi thường gặp

war-song nghĩa là gì?

war-song (danh từ) nghĩa là bài hát xuất trận.

war-song phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-song: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈsɔŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.