TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-plane

US/ˈwɔr.ˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

war-plane nghĩa là máy bay chiến đấu.

Nghĩa của war-plane

Danh từ

  1. Máy bay chiến đấu.

Câu hỏi thường gặp

war-plane nghĩa là gì?

war-plane (danh từ) nghĩa là máy bay chiến đấu.

war-plane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-plane: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.