wardship
US/ˈwɔrd.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
wardship nghĩa là sự bảo trợ.
Nghĩa của wardship
Danh từ
- Sự bảo trợ.
- under somone's wardshipdưới sự bảo trợ của ai
Dạng từ của wardship
| Số nhiều | wardships |
Câu hỏi thường gặp
wardship nghĩa là gì?
wardship (danh từ) nghĩa là sự bảo trợ.
wardship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wardship: giọng Mỹ (US) /ˈwɔrd.ˌʃɪp/.