TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ware

UK/ˈwɛə/ US/ˈwɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

ware nghĩa là đồ, vật chế tạo, hàng hoá, chú ý.

Nghĩa của ware

Danh từ

  1. Đồ, vật chế tạo.
    • silver waređồ bạc
  2. Số nhiều Hàng hoá.

Tính từ

  1. Thơ ca (như) aware.

Ngoại động từ

  1. Lời mệnh lệnh Chú ý!, coi chừng!
    • ware the dog!coi chừng con chó!

Dạng từ của ware

Số nhiềuwares
So sánh hơnmore ware
So sánh nhấtmost ware
Ngôi thứ ba số ítwares
Hiện tại phân từ (-ing)waring
Quá khứ phân từwared
Quá khứwared

Họ từ của ware

Câu hỏi thường gặp

ware nghĩa là gì?

ware (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đồ, vật chế tạo, hàng hoá, chú ý.

ware phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ware: giọng Anh (UK) /ˈwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.