TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warming-down

US/ˈwɔr.miɳ.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

warming-down nghĩa là động tác điều hoà.

Nghĩa của warming-down

Danh từ

  1. Thể thao Động tác điều hoà.

Câu hỏi thường gặp

warming-down nghĩa là gì?

warming-down (danh từ) nghĩa là động tác điều hoà.

warming-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warming-down: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.miɳ.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.