warming
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɔːmɪŋ/
US/ˈwoɹmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
warming nghĩa là sự làm ấm, sự hâm, trận đòn, trận roi.
Nghĩa của warming
Danh từ
- Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.
- Từ lóng Trận đòn, trận roi.
Tính từ
- Làm cho ấm; ấm.
Dạng từ của warming
| Số nhiều | warmings |
| So sánh hơn | more warming |
| So sánh nhất | most warming |
Họ từ của warming
Câu ví dụ với warming
- Global warming is a big problem. Sự nóng lên toàn cầu là một vấn đề lớn.
- I care about the issue of global warming. Tôi quan tâm đến vấn đề nóng lên toàn cầu.
- It is said that global warming is directly related to carbon dioxide emissions. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2.
- As a stranger in a strange land, the sporadic solicitude from friends can be especially heart-warming. Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
warming nghĩa là gì?
warming (danh từ, tính từ) nghĩa là sự làm ấm, sự hâm, trận đòn, trận roi.
warming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của warming: giọng Anh (UK) /ˈwɔːmɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwoɹmɪŋ/.