TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warrantor

US/ˌwɔr.ən.ˈtɔr/ giọng máy của trình duyệt

warrantor nghĩa là người đứng bảo đảm.

Nghĩa của warrantor

Danh từ

  1. Pháp lý Người đứng bảo đảm.

Dạng từ của warrantor

Số nhiềuwarrantors

Câu hỏi thường gặp

warrantor nghĩa là gì?

warrantor (danh từ) nghĩa là người đứng bảo đảm.

warrantor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của warrantor: giọng Mỹ (US) /ˌwɔr.ən.ˈtɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.