TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

warrigal

giọng máy của trình duyệt

warrigal nghĩa là chó đinh gô, chó rừng, người man rợ, hoang dại.

Nghĩa của warrigal

Danh từ

  1. Chó đinh gô; chó rừng (úc).
  2. Nghĩa bóng Người man rợ (thổ dân).
  3. Ngựa rừng ở úc.

Tính từ

  1. Hoang dại; mọi rợ.

Dạng từ của warrigal

Số nhiềuwarrigals

Câu hỏi thường gặp

warrigal nghĩa là gì?

warrigal (danh từ, tính từ) nghĩa là chó đinh gô, chó rừng, người man rợ, hoang dại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.