TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wash-up

US/ˈwɔʃ.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

wash-up nghĩa là vật giạt vào bờ.

Nghĩa của wash-up

Danh từ

  1. Như Washing-up.
  2. Vật giạt vào bờ.

Dạng từ của wash-up

Ngôi thứ ba số ítwashes up
Hiện tại phân từ (-ing)washing up
Quá khứ phân từwashed up
Quá khứwashed up

Câu hỏi thường gặp

wash-up nghĩa là gì?

wash-up (danh từ) nghĩa là vật giạt vào bờ.

wash-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wash-up: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃ.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.