washed
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wɒʃt/
US/wɑʃt/
giọng máy của trình duyệt
washed nghĩa là được rửa sạch, được tắm sạch, được giặt sạch.
Nghĩa của washed
Tính từ
- Được rửa sạch, được tắm sạch.
- Được giặt sạch.
- Nghĩa bóng Xanh xao; mệt mỏi; kiệt sức.
- Quân sự (thông tục) bị đánh tụt cấp bậc; bị mất danh hiệu sĩ quan.
Câu ví dụ với washed
- The warm water washed away his stress. Dòng nước ấm ấp gột rửa đi những phiền muộn của anh.
- Have you washed the car yet? Bạn đã rửa xe ô tô chưa?
- I watched TV after I washed the dishes. Tôi xem TV sau khi tôi rửa bát.
- He washed her dirty hands before the meal. Anh ấy rửa đôi tay bẩn của con bé trước khi ăn.
- Tom and Mary washed their faces. Tom và Mary đã rửa mặt.
- The girl washed her hair. Cô gái đó gội đầu.
- I haven't washed my hair. Tôi chưa gội đầu.
- I have washed my hair. Tôi đã gội đầu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
washed nghĩa là gì?
washed (tính từ) nghĩa là được rửa sạch, được tắm sạch, được giặt sạch.
washed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của washed: giọng Anh (UK) /wɒʃt/, giọng Mỹ (US) /wɑʃt/.