TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

washed-out

US/ˈwɔʃt.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

washed-out nghĩa là bạc màu, phai màu, phờ phạc, mệt lử.

Nghĩa của washed-out

Tính từ

  1. Bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu).
  2. Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).
    • she looks washed-out after her illnesscô ta trông phờ phạc sau trận ốm

Dạng từ của washed-out

So sánh hơnmore washed out
So sánh nhấtmost washed out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với washed-out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

washed-out nghĩa là gì?

washed-out (tính từ) nghĩa là bạc màu, phai màu, phờ phạc, mệt lử.

washed-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của washed-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃt.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.