washed-out
US/ˈwɔʃt.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
washed-out nghĩa là bạc màu, phai màu, phờ phạc, mệt lử.
Nghĩa của washed-out
Tính từ
- Bạc màu, phai màu (do giặt, rửa; vải, màu).
- Phờ phạc, mệt lử, xanh xao và mệt mỏi (người, vẻ bề ngoài của anh ta).
- she looks washed-out after her illnesscô ta trông phờ phạc sau trận ốm
Dạng từ của washed-out
| So sánh hơn | more washed out |
| So sánh nhất | most washed out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với washed-out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
washed-out nghĩa là gì?
washed-out (tính từ) nghĩa là bạc màu, phai màu, phờ phạc, mệt lử.
washed-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của washed-out: giọng Mỹ (US) /ˈwɔʃt.ˈɑʊt/.