TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

washer-up

US/ˈwɔ.ʃɜː.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

washer-up nghĩa là người rửa bát đĩa.

Nghĩa của washer-up

Danh từ

  1. Người rửa bát đĩa.

Dạng từ của washer-up

Số nhiềuwashers-up

Câu hỏi thường gặp

washer-up nghĩa là gì?

washer-up (danh từ) nghĩa là người rửa bát đĩa.

washer-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của washer-up: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.ʃɜː.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.