washer
UK/ˈwɒʃə(ɹ)/
US/ˈwɑʃɚ/
giọng máy của trình duyệt
washer nghĩa là người giặt, người rửa, máy giặt, máy đãi.
Nghĩa của washer
Danh từ
- Người giặt, người rửa.
- Máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng).
- Giẻ rửa bát.
- Kỹ thuật Vòng đệm.
Dạng từ của washer
| Số nhiều | washers |
| Ngôi thứ ba số ít | washers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | washering |
| Quá khứ phân từ | washered |
| Quá khứ | washered |
Họ từ của washer
Câu hỏi thường gặp
washer nghĩa là gì?
washer (danh từ) nghĩa là người giặt, người rửa, máy giặt, máy đãi.
washer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của washer: giọng Anh (UK) /ˈwɒʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑʃɚ/.