TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

washer

UK/ˈwɒʃə(ɹ)/ US/ˈwɑʃɚ/ giọng máy của trình duyệt

washer nghĩa là người giặt, người rửa, máy giặt, máy đãi.

Nghĩa của washer

Danh từ

  1. Người giặt, người rửa.
  2. Máy giặt (quần áo); máy đãi (quặng).
  3. Giẻ rửa bát.
  4. Kỹ thuật Vòng đệm.

Dạng từ của washer

Số nhiềuwashers
Ngôi thứ ba số ítwashers
Hiện tại phân từ (-ing)washering
Quá khứ phân từwashered
Quá khứwashered

Họ từ của washer

Câu hỏi thường gặp

washer nghĩa là gì?

washer (danh từ) nghĩa là người giặt, người rửa, máy giặt, máy đãi.

washer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của washer: giọng Anh (UK) /ˈwɒʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑʃɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.