TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

washiness

giọng máy của trình duyệt

washiness nghĩa là tính chất loãng, tính chất nhạt, tính chất nhạt nhẽo, tính chất lòng thòng.

Nghĩa của washiness

Danh từ

  1. Tính chất loãng, tính chất nhạt (đồ ăn, rượu, cà phê...).
  2. Tính chất nhạt nhẽo; tính chất lòng thòng (văn học).

Dạng từ của washiness

Số nhiềuwashinesses

Câu hỏi thường gặp

washiness nghĩa là gì?

washiness (danh từ) nghĩa là tính chất loãng, tính chất nhạt, tính chất nhạt nhẽo, tính chất lòng thòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.