washiness
giọng máy của trình duyệt
washiness nghĩa là tính chất loãng, tính chất nhạt, tính chất nhạt nhẽo, tính chất lòng thòng.
Nghĩa của washiness
Danh từ
- Tính chất loãng, tính chất nhạt (đồ ăn, rượu, cà phê...).
- Tính chất nhạt nhẽo; tính chất lòng thòng (văn học).
Dạng từ của washiness
| Số nhiều | washinesses |
Câu hỏi thường gặp
washiness nghĩa là gì?
washiness (danh từ) nghĩa là tính chất loãng, tính chất nhạt, tính chất nhạt nhẽo, tính chất lòng thòng.