wasp
UK/wɒsp/
US/wɑsp/
giọng máy của trình duyệt
wasp nghĩa là ong vò vẽ, ong bắp cày.
Nghĩa của wasp
Danh từ
- Động vật học Ong vò vẽ.
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Người thuộc tầng lớp thượng lưu; tín hữu Tin Lành người Mỹ da trắng gốc Anh.
Dạng từ của wasp
| Số nhiều | wasps |
| Ngôi thứ ba số ít | wasps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wasping |
| Quá khứ phân từ | wasped |
| Quá khứ | wasped |
Họ từ của wasp
Câu ví dụ với wasp
- There were wasps inside the house. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nguồn gốc từ wasp
ong bắp cày:; người thuộc tần lớp thượng lưu
Câu hỏi thường gặp
wasp nghĩa là gì?
wasp (danh từ) nghĩa là ong vò vẽ, ong bắp cày.
wasp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wasp: giọng Anh (UK) /wɒsp/, giọng Mỹ (US) /wɑsp/.