TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wasp

UK/wɒsp/ US/wɑsp/ giọng máy của trình duyệt

wasp nghĩa là ong vò vẽ, ong bắp cày.

Nghĩa của wasp

Danh từ

  1. Động vật học Ong vò vẽ.
  2. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục Người thuộc tầng lớp thượng lưu; tín hữu Tin Lành người Mỹ da trắng gốc Anh.

Dạng từ của wasp

Số nhiềuwasps
Ngôi thứ ba số ítwasps
Hiện tại phân từ (-ing)wasping
Quá khứ phân từwasped
Quá khứwasped

Họ từ của wasp

Câu ví dụ với wasp

  • There were wasps inside the house. Trong ngôi nhà đó có mấy con tò vò.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ wasp

ong bắp cày:; người thuộc tần lớp thượng lưu

Câu hỏi thường gặp

wasp nghĩa là gì?

wasp (danh từ) nghĩa là ong vò vẽ, ong bắp cày.

wasp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wasp: giọng Anh (UK) /wɒsp/, giọng Mỹ (US) /wɑsp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.