TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

washy

US/ˈwɔ.ʃi/ giọng máy của trình duyệt

washy nghĩa là loãng, nhạt, bạc thếch.

Nghĩa của washy

Tính từ

  1. Loãng, nhạt, vô vị.
    • washy soupcháo loãng
    • washy foodthức ăn nhạt
    • washy winerượu nhạt
  2. Nhạt, bạc thếch (màu sắc).
    • a washy colourmàu bạc thếch
  3. Không mặn mà, nhạt nhẽo; lòng thòng.
    • a washy stylevăn lòng thòng nhạt nhẽo

Dạng từ của washy

So sánh hơnwashier
So sánh nhấtwashiest
Số nhiềuwashies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với washy

Đồng nghĩa

Họ từ của washy

Câu hỏi thường gặp

washy nghĩa là gì?

washy (tính từ) nghĩa là loãng, nhạt, bạc thếch.

washy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của washy: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.ʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.