TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wassailing

US/ˈwɑː.sə.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

wassailing nghĩa là sự nhậu nhẹt, sự chè chén.

Nghĩa của wassailing

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Sự nhậu nhẹt; sự chè chén.
  2. Từ cổ, nghĩa cổ Tục lệ đi quanh các nhà hát mừng ngày Thiên chúa giáng sinh.

Dạng từ của wassailing

Số nhiềuwassailings

Câu hỏi thường gặp

wassailing nghĩa là gì?

wassailing (danh từ) nghĩa là sự nhậu nhẹt, sự chè chén.

wassailing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wassailing: giọng Mỹ (US) /ˈwɑː.sə.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.