wassailing
US/ˈwɑː.sə.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
wassailing nghĩa là sự nhậu nhẹt, sự chè chén.
Nghĩa của wassailing
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Sự nhậu nhẹt; sự chè chén.
- Từ cổ, nghĩa cổ Tục lệ đi quanh các nhà hát mừng ngày Thiên chúa giáng sinh.
Dạng từ của wassailing
| Số nhiều | wassailings |
Câu hỏi thường gặp
wassailing nghĩa là gì?
wassailing (danh từ) nghĩa là sự nhậu nhẹt, sự chè chén.
wassailing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wassailing: giọng Mỹ (US) /ˈwɑː.sə.liɳ/.