wassailer
US/ˈwɑː.sə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
wassailer nghĩa là người hay nhậu nhẹt, tay nhậu, bợm rượu, sâu rượu.
Nghĩa của wassailer
Danh từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Người hay nhậu nhẹt; tay nhậu.
- Từ cổ, nghĩa cổ Bợm rượu; sâu rượu.
Dạng từ của wassailer
| Số nhiều | wassailers |
Câu hỏi thường gặp
wassailer nghĩa là gì?
wassailer (danh từ) nghĩa là người hay nhậu nhẹt, tay nhậu, bợm rượu, sâu rượu.
wassailer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wassailer: giọng Mỹ (US) /ˈwɑː.sə.lɜː/.