TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waste-book

US/ˈweɪst.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

waste-book nghĩa là sổ ghi tạm.

Nghĩa của waste-book

Danh từ

  1. Kế toán Sổ ghi tạm.

Câu hỏi thường gặp

waste-book nghĩa là gì?

waste-book (danh từ) nghĩa là sổ ghi tạm.

waste-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waste-book: giọng Mỹ (US) /ˈweɪst.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.