TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waste-paper

US/ˈweɪst.ˈpeɪ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

waste-paper nghĩa là giấy lộn.

Nghĩa của waste-paper

Danh từ

  1. Giấy lộn; giấy bị xem như hư hỏng, giấy không còn hữu ích.

Câu hỏi thường gặp

waste-paper nghĩa là gì?

waste-paper (danh từ) nghĩa là giấy lộn.

waste-paper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waste-paper: giọng Mỹ (US) /ˈweɪst.ˈpeɪ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.