watch for
giọng máy của trình duyệt
watch for nghĩa là chờ, rình, quan sát, để ý xem.
Nghĩa của watch for
Cụm từ
- Chờ, rình.
- to watch for the opportunity to occurchờ cơ hội
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Quan sát, để ý xem.
- to watch for the symptoms of measlesquan sát triệu chứng của bệnh sởi
Câu ví dụ với watch for
- I'll buy a watch for my son. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
watch for nghĩa là gì?
watch for (cụm từ) nghĩa là chờ, rình, quan sát, để ý xem.