TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watch for

giọng máy của trình duyệt

watch for nghĩa là chờ, rình, quan sát, để ý xem.

Nghĩa của watch for

Cụm từ

  1. Chờ, rình.
    • to watch for the opportunity to occurchờ cơ hội
  2. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Quan sát, để ý xem.
    • to watch for the symptoms of measlesquan sát triệu chứng của bệnh sởi

Câu ví dụ với watch for

  • I'll buy a watch for my son. Tôi sẽ mua một chiếc đồng hồ cho con tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

watch for nghĩa là gì?

watch for (cụm từ) nghĩa là chờ, rình, quan sát, để ý xem.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.