TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watch one's step

giọng máy của trình duyệt

watch one's step nghĩa là đi thận trọng, giữ gìn, thận trọng.

Nghĩa của watch one's step

Cụm động từ

  1. Đi thận trọng (cho khỏi ngã).
  2. Giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt).

Dạng từ của watch one's step

Ngôi thứ ba số ítwatches one's step
Hiện tại phân từ (-ing)watching one's step
Quá khứ phân từwatched one's step
Quá khứwatched one's step

Câu hỏi thường gặp

watch one's step nghĩa là gì?

watch one's step (cụm động từ) nghĩa là đi thận trọng, giữ gìn, thận trọng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.