watch out
giọng máy của trình duyệt
watch out nghĩa là chú ý, để ý, coi chừng, cẩn thận.
Nghĩa của watch out
Cụm động từ
- Chú ý, để ý, coi chừng.
Dạng từ của watch out
| Ngôi thứ ba số ít | watches out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | watching out |
| Quá khứ phân từ | watched out |
| Quá khứ | watched out |
Câu ví dụ với watch out
- Watch out! That car almost hit you. Hãy cẩn thận! Chiếc xe đó suýt nữa đụng anh rồi.
- Watch out for falling objects! Chú ý vật rơi!
- If you drive at night, you should watch out for drunk drivers. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu.
- If you go into the forest, watch out for the man-eating ogres! Nếu đi vào rừng thì bạn nên coi chừng lũ ăn thịt người đó!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
watch out nghĩa là gì?
watch out (cụm động từ) nghĩa là chú ý, để ý, coi chừng, cẩn thận.