TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watchfully

US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/ giọng máy của trình duyệt

watchfully nghĩa là thận trọng, cảnh giác, canh chừng, theo dõi.

Nghĩa của watchfully

Phó từ

  1. Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
  2. Canh chừng, theo dõi, quan sát kỹ.
  3. Thức, thao thức, không ngủ.

Dạng từ của watchfully

So sánh hơnmore watchfully
So sánh nhấtmost watchfully

Câu hỏi thường gặp

watchfully nghĩa là gì?

watchfully (phó từ) nghĩa là thận trọng, cảnh giác, canh chừng, theo dõi.

watchfully phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watchfully: giọng Mỹ (US) /ˈwɑːtʃ.fəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.