watchful
UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/
US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/
giọng máy của trình duyệt
watchful nghĩa là thận trọng, cảnh giác, thức, thao thức.
Nghĩa của watchful
Tính từ
- Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
- to be watchful against temptationsđề phòng bị cám dỗ
- to be watchful of one's behaviourthận trọng trong cách ăn ở của mình
- Thức, thao thức, không ngủ.
Dạng từ của watchful
| So sánh hơn | more watchful |
| So sánh nhất | most watchful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watchful
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
watchful nghĩa là gì?
watchful (tính từ) nghĩa là thận trọng, cảnh giác, thức, thao thức.
watchful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watchful: giọng Anh (UK) /ˈwɒt͡ʃ.fəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔt͡ʃ.fəl/.