TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watchful

UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/ US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/ giọng máy của trình duyệt

watchful nghĩa là thận trọng, cảnh giác, thức, thao thức.

Nghĩa của watchful

Tính từ

  1. Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
    • to be watchful against temptationsđề phòng bị cám dỗ
    • to be watchful of one's behaviourthận trọng trong cách ăn ở của mình
  2. Thức, thao thức, không ngủ.

Dạng từ của watchful

So sánh hơnmore watchful
So sánh nhấtmost watchful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watchful

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

watchful nghĩa là gì?

watchful (tính từ) nghĩa là thận trọng, cảnh giác, thức, thao thức.

watchful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watchful: giọng Anh (UK) /ˈwɒt͡ʃ.fəl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔt͡ʃ.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.