watching
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒtʃɪŋ/
US/ˈwɑt͡ʃɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
watching nghĩa là sự canh phòng, sự theo dõi.
Nghĩa của watching
Danh từ
- Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.
Dạng từ của watching
| Số nhiều | watchings |
Câu ví dụ với watching
- It's about time you stopped watching television. Đến lúc tắt ti vi rồi đó.
- Don't spend so much time watching TV. Đừng dành quá nhiều thời gian xem tivi.
- She's spending too much time watching TV. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV.
- Tom often falls asleep while watching TV. Tom hay ngủ gật trong khi xem tivi.
- I like watching baseball, but Tom doesn't. Tôi thích xem bóng chày, nhưng Tom thì không.
- My little brother is watching TV. Em trai của tôi đang xem ti vi
- I enjoy watching soccer on TV. Tôi thích xem đá bóng trên ti vi.
- My older brother is watching TV. Anh trai tôi đang xem ti vi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
watching nghĩa là gì?
watching (danh từ) nghĩa là sự canh phòng, sự theo dõi.
watching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watching: giọng Anh (UK) /ˈwɒtʃɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑt͡ʃɪŋ/.