watchman
UK/ˈwɒtʃmən/
US/ˈwɒtʃmən/
giọng máy của trình duyệt
watchman nghĩa là người gác, trương tuần, người canh.
Nghĩa của watchman
Danh từ
- Người gác (một công sở...).
- Từ cổ,nghĩa cổ Trương tuần.
Dạng từ của watchman
| Số nhiều | watchmen |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watchman
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
watchman nghĩa là gì?
watchman (danh từ) nghĩa là người gác, trương tuần, người canh.
watchman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của watchman: giọng Anh (UK) /ˈwɒtʃmən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɒtʃmən/.