TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

watchman

UK/ˈwɒtʃmən/ US/ˈwɒtʃmən/ giọng máy của trình duyệt

watchman nghĩa là người gác, trương tuần, người canh.

Nghĩa của watchman

Danh từ

  1. Người gác (một công sở...).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Trương tuần.

Dạng từ của watchman

Số nhiềuwatchmen

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với watchman

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

watchman nghĩa là gì?

watchman (danh từ) nghĩa là người gác, trương tuần, người canh.

watchman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của watchman: giọng Anh (UK) /ˈwɒtʃmən/, giọng Mỹ (US) /ˈwɒtʃmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.