TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-borne

giọng máy của trình duyệt

water-borne nghĩa là chở bằng đường thuỷ.

Nghĩa của water-borne

Tính từ

  1. Chở bằng đường thuỷ (hàng).
  2. Y học Lây lan bằng nước uống (bệnh).

Câu hỏi thường gặp

water-borne nghĩa là gì?

water-borne (tính từ) nghĩa là chở bằng đường thuỷ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.