water-bottle
US/ˈwɔ.tɜː.ˈbɑː.tᵊl/
giọng máy của trình duyệt
water-bottle nghĩa là bình đựng nước, bi đông.
Nghĩa của water-bottle
Danh từ
- Bình đựng nước, carap (ở bàn ăn...); bi đông.
Dạng từ của water-bottle
| Số nhiều | water bottles |
Câu hỏi thường gặp
water-bottle nghĩa là gì?
water-bottle (danh từ) nghĩa là bình đựng nước, bi đông.
water-bottle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-bottle: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈbɑː.tᵊl/.