TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-carriage

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.ɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

water-carriage nghĩa là Sự vận tải bằng đường thuỷ.

Nghĩa của water-carriage

Danh từ

  1. Sự vận tải bằng đường thuỷ.

Dạng từ của water-carriage

Số nhiềuwater carriages

Câu hỏi thường gặp

water-carriage nghĩa là gì?

water-carriage (danh từ) nghĩa là Sự vận tải bằng đường thuỷ.

water-carriage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-carriage: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.ɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.