TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-carrier

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.i.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

water-carrier nghĩa là người chở nước, thùng chứa nước.

Nghĩa của water-carrier

Danh từ

  1. Người chở nước.
  2. Thùng chứa nước.
  3. Phương tiện vận tải đường thủy; tàu; thuyền.

Dạng từ của water-carrier

Số nhiềuwater carriers

Câu hỏi thường gặp

water-carrier nghĩa là gì?

water-carrier (danh từ) nghĩa là người chở nước, thùng chứa nước.

water-carrier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.i.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.