water-carrier
US/ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.i.ɜː/
giọng máy của trình duyệt
water-carrier nghĩa là người chở nước, thùng chứa nước.
Nghĩa của water-carrier
Danh từ
- Người chở nước.
- Thùng chứa nước.
- Phương tiện vận tải đường thủy; tàu; thuyền.
Dạng từ của water-carrier
| Số nhiều | water carriers |
Câu hỏi thường gặp
water-carrier nghĩa là gì?
water-carrier (danh từ) nghĩa là người chở nước, thùng chứa nước.
water-carrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của water-carrier: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkɛr.i.ɜː/.