TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-color

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

water-color nghĩa là màu nước.

Nghĩa của water-color

Danh từ

  1. Snh Màu nước.
  2. Tranh vẽ bằng màu nước.

Câu hỏi thường gặp

water-color nghĩa là gì?

water-color (danh từ) nghĩa là màu nước.

water-color phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-color: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.