TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-craft

US/ˈwɔ.tɜː.ˈkræft/ giọng máy của trình duyệt

water-craft nghĩa là tàu, tàu bè, tài lái tàu, tài bơi.

Nghĩa của water-craft

Danh từ

  1. Tàu; tàu bè.
  2. Tài lái tàu; tài bơi, tài lặn.

Câu hỏi thường gặp

water-craft nghĩa là gì?

water-craft (danh từ) nghĩa là tàu, tàu bè, tài lái tàu, tài bơi.

water-craft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-craft: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈkræft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.