TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

water-hammer

US/ˈwɔ.tɜː.ˈhæ.mɜː/ giọng máy của trình duyệt

water-hammer nghĩa là tiếng ọc ọc.

Nghĩa của water-hammer

Danh từ

  1. Tiếng ọc ọc (tiếng đập trong ống dẫn nước khi mở hoặc tắt nước).

Dạng từ của water-hammer

Số nhiềuwater hammers

Câu hỏi thường gặp

water-hammer nghĩa là gì?

water-hammer (danh từ) nghĩa là tiếng ọc ọc.

water-hammer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của water-hammer: giọng Mỹ (US) /ˈwɔ.tɜː.ˈhæ.mɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.